Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
45 người khớp “Văn Chín” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Hát - Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Sơn - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đa Giá - Ninh Mỹ - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Du - Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chín Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chín Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/8/69 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chín Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Thái Bình Hy sinh: 11/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1965 Làng Ba Bỉ, Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Sơn- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 9/9/1967 Trạm xá E40, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chung (Tuy) Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 21/11/1967 Chân đồi 875 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Giú- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 17/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Ngọc Thiệp- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mai Lâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 6/5/1972 (75-21)08 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mai Trại- Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/12/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nhuận Trạch- Lương Sơn- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Mỹ- Nam Trực- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Cầu- Phụ Dực- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Võ Văn Chín Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1950 · Liên Đồng, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Đông Anh Hà Nội Xem đầy đủ →
- Mai Văn Chín Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Minh Sơn, Lương Ngọc, Thanh Hóa Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chín Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: C430-Hàm Thuận Hy sinh: 27/11/1966 Xem đầy đủ →
- Mạch Văn Chín Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Minh, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 38, Sư đoàn 2 Hy sinh: 23/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chín Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Phú Lạc, Tuy Phong, Bình Thuận Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chín Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Ban hành lang Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chín Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: D482-Bình Thuận Hy sinh: 8/10/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu