Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 56/2164

  1. Hoàng Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đảm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Tống Văn Sơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tỉu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tuất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/09/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Chỉ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Học D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ngại D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Nhân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Minh Lãng, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Võ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Hoằng Sơn, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Vượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Văn Thê D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/07/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Cư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Cương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Chậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Chí D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hoàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: d631 Trinh Sát Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Niêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Bình Hẻm, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Quách Văn Liên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · An Nghĩa, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Quách Văn Nhụng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Chi Đạo, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Bụn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · An Nghĩa, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Giang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Văn Sơn, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Bửu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Cầu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Hơp Thành, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Văn Khánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Tân, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 12/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Hoàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Bình La, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. La Văn Hội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thành "Ba" Lòn, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu