Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 37/2164

  1. Nguyễn Văn Tý 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1949 · Hợp Thịnh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Đượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Quảng Long, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Cám (Tám) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thanh Quan, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Ngọc Quan, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hương Xá, Cẩm Khê,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoàng Hậu, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thông 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Vạn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Bàn Giản, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Văn Khanh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Hương Thịnh, Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Tâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Bồ Lý, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 7 E66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Thụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1941 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Khoa 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Cổ Loan, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Kim 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1937 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tạo 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Trọng Sơn, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: TM E33 Hy sinh: 27/08/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tê (Tẻ) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thái Bình, Văn Thái, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Sư đoàn 1 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Văn Dũng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Sư đoàn 1 Hy sinh: 28/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/12/1965 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thìn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Hưng Xá, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 07/12/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thuyết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · An Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: BCH E33 Hy sinh: 10/12/1965 Hàng 12; Ô 4; Số 169; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Thảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quí, Liên Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu