Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 28/2164

  1. Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 25/09/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 24/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Văn Đắc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Minh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 27/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 07/12/1966 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 23/12/1966 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Triệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Quang Nghiệp, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đức Long, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: K20 Hy sinh: 24/08/1966 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Hiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Cao Dương, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: PTM B3 Hy sinh: 26/10/1966 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Thông 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Cổ Đông, Tùng Thiện, Hà Tây Đơn vị: PTM B3 Hy sinh: 08/01/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Đồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thạch Lâm, Yên lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 20/07/1967 Xem đầy đủ →
  12. Chu Văn Loan 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đồng Bảng, Đồng Thái, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 03/02/1967 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Rốc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Vặn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 29/07/1967 Xem đầy đủ →
  14. Cao Văn Thăng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Thôn Quyến, Cấp Tiến, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 04/08/1967 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Thất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 25/06/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · An Khoái, An Đình, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 18/08/1967 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Trà Vi, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 26/03/1967 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Cường 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cờ Rồng, Phương Công (Vũ Công), Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 04/03/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Đồng Hòa, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 24/08/1967 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Phấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Tú Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 14/09/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thao 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tú Đôi, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 13/09/1967 Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Vo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 06/09/1967 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Văn Phung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: đơn vị k21 Hy sinh: 06/10/1967 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Thả 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Chính Nghĩa, Hạc Trì, Phú Thọ Đơn vị: đơn vị k21 Hy sinh: 07/06/1967 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Vượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Sơn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đơn Vị VQ5 Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 29/01/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 23/02/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu