Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 26/2164

  1. Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên Hy sinh: 3/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 03/6/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tuất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thiên Mã, Cổ Đông, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 20/02/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Vá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Trải, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/9/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 15/03/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Văn Võ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Hà, Tiền Hải, Thái Bình24/ Hy sinh: 9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hưng Hiên, Đại Đồng, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 22/06/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phan Văn Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Lê, Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 27/07/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Lành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/07/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lập 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hữu Vĩnh, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 26/04/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Miên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tức Hiêu, Xuân Lam, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/06/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lâm Văn Phương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hùng Giang, Quảng Hùng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/08/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/08/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Thông 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/09/1966 Xem đầy đủ →
  22. Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/6/1966 Xem đầy đủ →
  23. 31.Trịnh Văn Võ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đông Hà, Tiền Hải, Thái Bình24/ Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Đồng Xá, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 28/12/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 21/03/1966 Xem đầy đủ →
  27. Quách Văn Doãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hiệp Hòa, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 16/06/1966 Xem đầy đủ →
  28. Lã Văn Nâu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thành, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 23/10/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Nhiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thạch Tân, Thạch Hà Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 08/10/1966 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Thiềng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đặng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 10/02/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu