Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “Trung” trong 91 danh sách · trang 51/52

  1. Lê Trung Xô Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Hậu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Đồng Tân, Đồng Quán, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Trung Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Vượng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  4. Trung Văn Trường Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hà Lương, Hoằng Hoá, Thanh Hoá Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  5. Trần Đình Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 19/07/1931 Xem đầy đủ →
  6. Lương Quang Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1943 · Quang Biểu-Quang Châu-Việt Yên-Bắc Giang Hy sinh: 07/01/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Trung Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thị Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hợp Thành-Yên Thành-Nghệ An Hy sinh: 01/09/1969 Xem đầy đủ →
  10. Dương Trung Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bạch Đằng-Thường Tín-Hà Nội Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm trung Tráng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hiệp Hoà-Vĩnh Bảo-Hải Phòng Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trương Trung Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Xuân-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Trung Nguyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Lang-V. Thành-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  15. Lâm Quang Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Triều-Phú Xuyên-Hà Nội Xem đầy đủ →
  16. Mai trung Việt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phố Cột 5-Hòn Gai-Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  17. Bùi Quang Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đơn vị: M2-8-69 , D11-E1 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Trung Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt Hùng-Quế Võ-Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Kiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 24/01/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trung Quế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Dũng-TP Vinh-Nghệ An Hy sinh: 27/03/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Viết Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trung Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoà An-Cao Bằng Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Trung Tần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Thọ-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  24. Lữ Trung Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Hội-Quỳ Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trung Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Sơn-ANh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trung Quyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Trung Kiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Xuân-Cát Trù-Cẩm Khê-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trung Tài Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cộng hoà-yên hưng-quảng ninh Xem đầy đủ →
  29. Mai Thanh Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Phúc-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trung Uynh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Yên-Đông Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu