Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “Trung” trong 91 danh sách · trang 26/52

  1. Triệu Trung Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Lương- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Trung Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · quang Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc (77-10)05 Chư Dệt Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trung Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Quảng Long-quảng trạch-Bình Trị Thiên Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · An Tường- Việt Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghĩa Tấn Văn Tấn Nghĩa Lộ Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Trung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thành thái Nguiyên Bắc thái Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Cỗng Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đội Quyết Thắng- lâm trường Việt Hưng- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Mỏ Vàng- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kiến Trung- Kim Sơn- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yên Lạc- Vĩnh Yên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Sơn Hà- Bảo Thắng- Hy sinh: 15/2/1970 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Trung Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Tân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Trung Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Lập- Đà Bắc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Trưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  18. Cao Trung Tấn (Tẩn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Thụy- Thái Ninh- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vân Hà- Phúc Thọ- Hy sinh: 15/10/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Thành- Ba Tri- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thanh- Ba Tri- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Xuân Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Thắng- Kiến Xương- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  23. Đào Quốc Trưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 15/5/1973 Xem đầy đủ →
  24. Đào Trung Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lan- Hà Trung- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đậu Ngọc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Đặng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Trung Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Yên Mô- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quyết Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu