Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.603 người khớp “Trịnh” trong 91 danh sách · trang 53/54

  1. Trịnh Văn Tập Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Trình Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1920 · , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Bá Khôi Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1956 · Xuân Thuỷ, Xuân Phú, Hà Nam Ninh Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phan Đức Trinh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Ninh Hải, Gia Khánh Hy sinh: 26/04/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Ngọc Diệp Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1944 · Thái Bình Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Dũng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Yên Thế, Hà Bắc Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Xuân Hồi Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xuân Kiên, Xuân Thuỷ, Nam Hà Hy sinh: 18/02/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Trình Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thái Hoà, Thái Thuỵ, Thái Bình Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Công Đình Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1946 · Quảng Tân, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 26307 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Hồng Hoà Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · , Quảng Xương, Thanh Hoá Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Văn Sản Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · , Quý Trường, Hà Nam Ninh Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Văn Xê Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1948 · Xuân Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hoá Hy sinh: 26426 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Xuân Giám Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1946 · Trung Kiên, An Lão, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Xuân Vương Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hoà Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá Hy sinh: 28/08/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đăng Trình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 12/02/1932 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Trinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 03/05/1964 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Xuân Khoá Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Xuân-Yên Dũng-Bắc Giang Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thị Trinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vân Tải-Lạng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Kim Trọng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1943 · Dân Lực-Triệu Sơn-Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Cảnh Trịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Thuý-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Hữu Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Thành-Yên Thành-Nghệ An Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Xuân Nhung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Triệu Đồng-Bình Lục-Hà Nam Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Đình Hảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Xuân-Thạch Hà-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Nha Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Thành-Quảng Nam Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Đình Hùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Liên-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Đăng Trình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hà Hồi-Thương Tín-Hà Nội Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Trọng Hứa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thường Kiệt-Yên Mỹ-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  28. Lê Công Trình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hợp Bân-Tam Dương-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Đình Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Hoà-Chương Mỹ-Hà Nội Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Trịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liêm Cần-Thanh Liên-Hà Nam Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu