Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.717 người khớp “Trận” trong 91 danh sách · trang 16/324

  1. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Ngưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Chính Ngữ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngũ Đoan - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tuyên - An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Đình Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Trấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Hưng - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đông Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trần Doản Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trần Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  21. Trần Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Sứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạc Kiến - Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đình Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngoài Bồ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Chình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Cạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Đốp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Tụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu