Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Trần văn Phúc” trong 91 danh sách
- Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Võng La - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khe Nhài - Tân Đồng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chùa - Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cải Đan - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Da hội-Thâu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 30/04/1978 2860 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Nam Hà) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Thiệu Yên Hy sinh: 01/9/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Thiệu Yên Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc (Nam Hà) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Vinh- Hương Trà- Thừa Thiên Hy sinh: 4/8/1968 Tây Nam đồi M2-2km Đức Lập Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ninh Quy Bắc- Kim Sơn- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 25/05/1968 Plei Ho Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhà 3 ngõ 4 Trung Phụng- Khâm Thiên- Hà Nội Hy sinh: 1968 Điều trị 5, mộ 17 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Võng La- Võng La- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 21/05/1970 (88-44)03 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiện Kế- Sơn Dương Hy sinh: 5/12/1972 K5 đường thồ đi T09, c01 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Cản Đan- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 18/02/1978 Mộ 10, hàng 17, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Dạ Hội- Châu Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1978 Mộ 3, hàng 8, nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phức Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Diễn Thanh- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/7/1972 Lô 11 Số 212 Xem đầy đủ →
- Trần văn Phúc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: (Nam Hà) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1979-01-09 00:00:00 Hy sinh: Thiệu Yên Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1979-01-09 00:00:00 Hy sinh: Thiệu Yên Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc (Nam Hà) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Đại Nghĩa, Đại Lộc, QN Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phúc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Di-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu