Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Trần Văn Căn” trong 91 danh sách
- Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Xương - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Đàn - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần (Cân) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/4/975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/4/75 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Can Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam La Guồng- Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thị xã Lái Vân- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 13/04/1971 (19-94)01 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/5/1972 00.250-9500 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1978 Mộ 5, hàng 16, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng Mộ 180, hàng 5, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Tân Thành, Hàm Tân, Bình Thuận Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 94, Sư đoàn 307 Hy sinh: 24/07/1984 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1937 · Đồng Thái, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần (Cân) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 19/4/975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 19/4/75 Hy sinh: Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Nam Hà Xem đầy đủ →
- Trần Văn Can Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Nam Hà Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Nam Hà Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cẩn Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Quảng Khai, Kim Thành, Kim Anh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cán Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hải Hưng Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Căn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Ninh-Bình Lục-Hà Nam Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cẩn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Sơn-Duy Tiên-Hà Nam Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nga Nhân-Nga Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu