Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

82 người khớp “Trần Tràn” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Võ Văn Trân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: ., Trung đoàn 24 Hy sinh: 01.12.74 Xem đầy đủ →
  2. Hán Quốc Trản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Trần 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đông Lương, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Kế Trân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Diễn, Nghi Hòa, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 10/04/1973 Xem đầy đủ →
  5. Lê Kế Trân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Diễn, Nghi Hòa, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 10/04/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đậu Văn Trân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Trần Ngọc Trân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Tảo, Việt Đoàn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 97; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Trần Hoàn Trân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Trấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Hưng - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Bồng - Vũ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Anh Trấn (Tuấn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số nhà 9 - Phố Huế - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  12. Trần Quốc Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Trẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Thụy - Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Tràn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Hưng - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Trán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đề Thám - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Trần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lang Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Bế Văn Trần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bản Ky - Trị Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tràn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đằng Giang - Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  20. Dương Ngọc Trần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Trân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  22. Mai Trần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Trần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
  25. Dương Ngọc Trần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Trân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  27. Bế Văn Trần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Lạng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Xá- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/02/1966 Suối IA San Đắc lắc Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thành Công- Triệu sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Trấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hoa Lư- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966 Đông Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu