Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
102 người khớp “Trần Quang” trong 95 danh sách · trang 1/4
- Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/04/1971 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/04/1971 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đàm Mây - Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Giám - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Thượng - Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Huy Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thuận Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 13/02/1978 2966 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 5/2/1979 2967 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Khánh - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 7/9/1978 2968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 24/12/1978 2969 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Quảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội 3-Thành Vân - Thạch Thành - Thanh Hoá Hy sinh: 11/3/1978 2975 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 13/02/1978 2966 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 5/2/1979 2967 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Khánh - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 7/9/1978 2968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 24/12/1978 2969 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Quảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội 3-Thành Vân - Thạch Thành - Thanh Hoá Hy sinh: 11/3/1978 2975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Mỹ Thắng, Nam Định Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Hà Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Viết Quảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Phú Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Vĩnh Phú) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Nghệ Tĩnh Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/12/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu