Trần Văn Quang

Năm sinh1950
Quê quánMỹ Thắng, Nam Định
Ngày hy sinh 1975
Nơi hy sinhP.Thuận Giao, TX.Thuận An, Bình Dương

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1004259]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Quang, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=1975, Quê quán=Mỹ Thắng, Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=P.Thuận Giao, TX.Thuận An, Bình Dương, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4646 (số thứ tự 1004259).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Nam C1 - D23
  2. Bùi Văn Lợi C1 - D23
  3. Bùi Văn Đức C1 - D23
  4. Bùi Văn Đức
  5. Nguyễn Đức Nam
  6. Bùi Văn Lợi
  7. Hoàng Văn Vinh sinh 1956 · Hoà An, C.Bằng
  8. Trần Văn Thuyết sinh 1939 · Viết Cương, Yên Bái
  9. Trần Văn Hùng sinh 1949 · Hải Hưng
  10. Bùi Văn Ninh sinh 1952 · Lai Sơn, Ninh Bình
  11. Trương Mạnh Đức sinh 1951 · Tiên Lữ, Hưng Yên
  12. Trần Xuân Nghị sinh 1950
  13. Tạ Xuân Cấp sinh 1954 · Hiệp Hoà, Bắc Giang
  14. Nguyễn Thị Bé
  15. Ls… hân (Hảu)
  16. Nguyễn Văn Bộ Hải Hưng
  17. Nguyễn N.Kha Hải Dương
  18. Đặng Văn Sơn Đồng Nai
  19. Phạm Văn Số sinh 1954
  20. Phạm Văn Tịnh sinh 1949
  21. Trần Văn Nam Nghệ An
  22. Trần Văn Hoàng Campuchia
  23. Trần Nam Đàn Thanh Hoá
  24. Hoàng Minh Hồng Quảng Bình
  25. Đỗ Minh Nghiệp Ninh Bình
  26. Lại Văn Trường Thái Bình
  27. Nguyễn Ngọ Dung Quảng Bình
  28. Phùng Văn Lễ sinh 1950 · Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Như Dân Vĩnh Phú
  30. Lê Th…Bay sinh 1952 · Thanh Hoá
  31. Trần Đình Thế sinh 1954 · Yên Dũng, Hà Bắc
  32. Khổng Văn Nhuần sinh 1955 · Yên Dũng, Hà Bắc
  33. Anh Thắng Yên Dũng, Hà Bắc
  34. Quách Văn Mùi sinh 1953
  35. Hồ Xuân Tình Hải Hưng
  36. Phan Viết Đa Hà Tĩnh
  37. Nguyễn Văn Viết Thanh Hoá
  38. Phạm Văn Thạch
  39. Vũ Thanh Xuân
  40. Hồ Tiến Tuân
  41. Trần Minh Tư
  42. Vũ Văn Riêu
  43. Đinh Văn Bính sinh 1956 · Cao Bằng
  44. Ls…Rước
  45. Lê Huy Kế Hà Bắc
  46. Ls….Thiết Hà Tĩnh
  47. Lê Quý Trọng
  48. Trần Văn Quang Vĩnh Phú
  49. Đc.. Thiết Hà Tĩnh
  50. Võ Hữu Trà Bến Tre