Lê Huy Kế

Quê quánHà Bắc
Ngày hy sinh 1975
Nơi hy sinhCát Hanh, Cát Tiến, Phù Cát Bình Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1006534]: Lietsi {Họ tên=Lê Huy Kế, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1975, Quê quán=Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cát Hanh, Cát Tiến, Phù Cát Bình Định, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6921 (số thứ tự 1006534).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Huy Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Nam C1 - D23
  2. Bùi Văn Lợi C1 - D23
  3. Bùi Văn Đức C1 - D23
  4. Bùi Văn Đức
  5. Nguyễn Đức Nam
  6. Bùi Văn Lợi
  7. Hoàng Văn Vinh sinh 1956 · Hoà An, C.Bằng
  8. Trần Văn Thuyết sinh 1939 · Viết Cương, Yên Bái
  9. Trần Văn Quang sinh 1950 · Mỹ Thắng, Nam Định
  10. Trần Văn Hùng sinh 1949 · Hải Hưng
  11. Bùi Văn Ninh sinh 1952 · Lai Sơn, Ninh Bình
  12. Trương Mạnh Đức sinh 1951 · Tiên Lữ, Hưng Yên
  13. Trần Xuân Nghị sinh 1950
  14. Tạ Xuân Cấp sinh 1954 · Hiệp Hoà, Bắc Giang
  15. Nguyễn Thị Bé
  16. Ls… hân (Hảu)
  17. Nguyễn Văn Bộ Hải Hưng
  18. Nguyễn N.Kha Hải Dương
  19. Đặng Văn Sơn Đồng Nai
  20. Phạm Văn Số sinh 1954
  21. Phạm Văn Tịnh sinh 1949
  22. Trần Văn Nam Nghệ An
  23. Trần Văn Hoàng Campuchia
  24. Trần Nam Đàn Thanh Hoá
  25. Hoàng Minh Hồng Quảng Bình
  26. Đỗ Minh Nghiệp Ninh Bình
  27. Lại Văn Trường Thái Bình
  28. Nguyễn Ngọ Dung Quảng Bình
  29. Phùng Văn Lễ sinh 1950 · Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Như Dân Vĩnh Phú
  31. Lê Th…Bay sinh 1952 · Thanh Hoá
  32. Trần Đình Thế sinh 1954 · Yên Dũng, Hà Bắc
  33. Khổng Văn Nhuần sinh 1955 · Yên Dũng, Hà Bắc
  34. Anh Thắng Yên Dũng, Hà Bắc
  35. Quách Văn Mùi sinh 1953
  36. Hồ Xuân Tình Hải Hưng
  37. Phan Viết Đa Hà Tĩnh
  38. Nguyễn Văn Viết Thanh Hoá
  39. Phạm Văn Thạch
  40. Vũ Thanh Xuân
  41. Hồ Tiến Tuân
  42. Trần Minh Tư
  43. Vũ Văn Riêu
  44. Đinh Văn Bính sinh 1956 · Cao Bằng
  45. Ls…Rước
  46. Ls….Thiết Hà Tĩnh
  47. Lê Quý Trọng
  48. Trần Văn Quang Vĩnh Phú
  49. Đc.. Thiết Hà Tĩnh
  50. Võ Hữu Trà Bến Tre