Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Trần Nuôi” trong 95 danh sách
- Trần Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hòa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Lạc - Kim Bình - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Hà - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Nuôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 13/09/1963 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Hà- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Lạc- Kim Bình- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Thuận- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1970 (14-94)01 Lâm Phát Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kinh Hào- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Nuôi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 13/09/1963 Hy sinh: Bà Rịa VT Xem đầy đủ →
- Trần Bính Nuôi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Mỹ Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Hậu Cần E271 Hy sinh: 02/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu