Trần Văn Nuôi

Năm sinh1951
Quê quánMinh Thuận- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 31/05/1970
Nơi hy sinhbuôn Lung (Miên)
Vị trí mộ (14-94)01 Lâm Phát

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035243]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Nuôi, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=31/05/1970, Quê quán=Minh Thuận- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=buôn Lung (Miên), Vị trí mộ=(14-94)01 Lâm Phát}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15666 (số thứ tự 1035243).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Nuôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Nuôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 31/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Huân sinh 1951 · Trực Hưng- Nam Ninh- Nam Hà
  2. Phạm Ngọc Hiếu sinh 1937 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Nam Hà
  3. Bùi Ngọc Thắng sinh 1952 · Tân Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Vênh Làng Đắk Bết- Xã Đắt Bết- Huyện 6- Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Con sinh 1943 · Thanh Khê-Thanh Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  6. Lê Tư Tâm sinh 1944 · Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Đàm Ngọc Hữu sinh 1944 · Đông Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  8. Đinh Văn Quý sinh 1949 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  9. Phùng Văn Minh Trung Hưng- Ba Vì- Hà Tây
  10. Phạm Văn Thành - -