Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
58 người khớp “Trần Năm” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Trần Xuân Năm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đoài Thôn, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: (C9 D6 E320) D631 E26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: (C9 D6 E320) D631 E26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Liên Hiệp - Hiệp Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao bằng Đơn vị: Đại đội 4,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Vạn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 33, Trung đội 2 Hy sinh: 18/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Liên hiệp-Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 16/06/1978 2487 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 4/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Trần Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Thành Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 4/3/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghĩa Thành- Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 2/4/1968 Tại làng Okran, B7, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 2/4/1968 Làng Okran, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 20/01/1968 Đông Bắc, Ấp Quảng Nhiêu, H5 Dắk Lắk Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kiên Lủ- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1970 Gần ấp Cô tránh 100m Xem đầy đủ →
- Trần Hải Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Xuyên- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 31/08/1972 Tại chỗ Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đoài Thôn- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1972 (92-20)06 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kỳ Anh- Kỳ Phong- Kỳ Anh Hy sinh: 8/6/1972 (18-99)09 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Kim Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Giáp- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 10/1/1972 (26-23)01 mộ 6 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hoằng Phụ- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Mộ 4, hàng 3, Nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu