Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

30 người khớp “Trần Hữu” trong 95 danh sách

  1. Trần Quang Hữu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1936 · Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  2. Trần Công Hữu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Minh Tâm, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 95 Hy sinh: 16/10/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Quang Hữu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Mỹ Đài, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: Dbộ 1 E28 F10 Hàng 5; Ô 2; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trần Trọng Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trần Phú - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Thiện Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Tiến - Xuân Chung - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
  6. Trần Quang Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cây Quýt - Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1975 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoa Phong - Hoa Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trần Minh Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiên Trì - Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đình Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Trung - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Hòa - Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1973 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Bô đô - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 21/12/1978 1734 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Hưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Trần Minh Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Liên Trì- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1966 Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Trần Công Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Minh Tâm- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/10/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  16. Trần Trọng Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 5/11/1969 Làng Huỳnh, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Trần Đình Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Trung- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1970 Khu vực Q3 Xem đầy đủ →
  18. Trần Thiện Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Tiến- Xuân Chung- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/5/1971 (16-99)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hương Sơn- Phú Bình Hy sinh: 18/07/1973 (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bồ Đề- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 66, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hương Sơn- Vĩnh Phú- Bắc Thái Hy sinh: 19/07/1973 (88-13)08 05 Ngô Thanh Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hương Sơn- Vĩnh Phú- Bắc Thái Hy sinh: 19/07/1973 Xem đầy đủ →
  24. Trần văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · - - Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Trần Quang Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỹ Đài- Yên Sơn- Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  26. Trần Khắc Hữu Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1952 · 87 Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội Hy sinh: 1/8/1971 Xem đầy đủ →
  27. TRẦN VĂN HỮU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOA PHONG, CHÂU GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 15 Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Hưu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Hữu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: --/--/1975 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Hữu (AND) Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Sơn-Nam Trực-Nam Định Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu