Trần Minh Hữu

Năm sinh1942
Quê quánLiên Trì- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/2/1966
Nơi hy sinhChư Pa, Gia Lai
Vị trí mộ Chư Pa, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022564]: Lietsi {Họ tên=Trần Minh Hữu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24144, Quê quán=Liên Trì- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pa, Gia Lai, Vị trí mộ=Chư Pa, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2987 (số thứ tự 1022564).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 6/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Tùng sinh 1945 · Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Y sinh 1941 · Đông Tiến- Quỳnh Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình
  3. Tô Tế Đan sinh 1937 · Đông Khê- Nông Trường Triệu Sơn- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Hòa sinh 1946 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Trần Ngọc Oanh sinh 1926 · Hương Thái- Hương Trà- Thừa Thiên
  6. Nguyễn Văn Liệu sinh 1945 · Tập Đoàn- Phù Ninh- Phú Thọ
  7. Bùi Văn Chức sinh 1933 · Yên Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  8. Nguyễn Văn Đắc Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây