Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

55 người khớp “Trần Chiến” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.8.74 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Hoa Thám - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cấp Tiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Đình - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Nam - Vụ Bả - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  7. Trần Ngô Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Dương - Đồng Tân - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thị Trấn - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1978 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  10. Trần Duy Chiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 20/7/1980 Xem đầy đủ →
  11. Trần Quang Chiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Lý Nhân Hy sinh: 10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Trần Khắc Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  14. Trần Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 17/3/76 Xem đầy đủ →
  15. Trần Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 1976 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
  18. Trần Khắc Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Trần Mạnh Chiền (Chiến) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Lễ- Ngọc Thanh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Bắc cao điểm 824 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 (08-79)04 k5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số nhà 35A Hoàng Hoa Thám- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/2/1972 (77-97)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vỵ Yên- Tam Điệp- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 12/8/1972 (22-90)07 mộ 3 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Đình- Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (96-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Quang Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Tiến- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 6/5/1972 NT: H2D24F320 mộ 5 hàng 3 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cấp Tiến- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 28/04/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Công Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 8- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/10/1972 Mộ 3 (16-91) ô 5, 1/50000, Đức Cơ Xem đầy đủ →
  27. Trần Kháng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · số 5- Minh Hòa- thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/01/1973 (24-76)03 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vũ Bản- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978 Mộ 16, hàng 5, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Trần Trung Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/7/1972 Lô 10 Số 105 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Chiến Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu