Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

199 người khớp “Trương Văn Trường” trong 91 danh sách · trang 4/7

  1. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Đa- Ba Vì- Hà Sơn Bình Hy sinh: 26/03/1978 Mộ 195, hàng 5, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú (83-12)07 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Trướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Long- Kinh Môn- Hy sinh: 21/2/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 21/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Trường- Nghi Xuân- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Yên- Thắng Yên- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giang Sa- Điện Bàn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phạm Chấn- Gia Lộc- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Bắc- Kỳ Anh- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Chân- Gia Lộc- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Bắc- Kỳ Anh- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Thành- Yên Thành- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Thành- Yên Thành- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lang Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mường Hin- Quế Phong- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Tứ- Đại Từ- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Chung- Hoài Đức- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Chung- Hoài Đức- Hy sinh: 5/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu