Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
909 người khớp “Toàn” trong 91 danh sách · trang 22/31
- Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Triệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Toan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Lập- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Toan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Tâm- Kiến Xương- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xóm 12 Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Hưng Đạo- Hương khê- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Công- Yên Định- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Đức- Hưng Nhân- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Toàn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Trung- Vĩnh Linh- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 30/7/1971 Xem đầy đủ →
- Tạ Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Thạch Kim Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Thắm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lý Quốc- Hạ Long- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Thẩm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lý Quốc- Hạ Lang- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Thân Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Châu- Tân Yên- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu