Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

909 người khớp “Toàn” trong 91 danh sách · trang 20/31

  1. Nguyễn Quang Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 30 Bát Sứ- - Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mạc- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mạc- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tiến- Vĩnh Bão- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hùng Thái- Hưng Nguyên- Hy sinh: 1/7/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Tân- Thái Ninh- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Toàn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 68- Ba Đình- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Toàn Vẹn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Quới- Thạnh Phú- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Toàn Vẹn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thạch Quốc- Thạch Phú- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liễu Phượng- Hoài Đức- Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hợp Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Toan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Cam- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Toan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Mỹ- Quảng Oai- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu