Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
907 người khớp “Toàn” trong 90 danh sách · trang 1/31
- Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: T.02/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Toán Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Lạc - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.9.74 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhật Thanh - Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Tôn Đức Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Vương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Anh Dũng - An Thủy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Khánh Toàn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Phú Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 20B Tx Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Toàn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Vinh Quang, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 48 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Toàn 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Mỹ Hưng, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Toàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 29 tổ 5 khối 52, Thanh Nhàn, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 0; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Toàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 21/08/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1933 · Thái Thịnh, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị T5 Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: V211 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Quỳnh Lâm, Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Toàn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Bình, Thọ Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Toàn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toản C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngoài Bồ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Kỳ Chính, Kỳ Anh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 10/06/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Toán C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: c1 d28 PTM B3 Hy sinh: 09/03/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Khắc Toàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: H6 Đắc Lắc Hy sinh: 03/09/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Song Toán C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đoàn 770 Cục hậu cần D2249 Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Toàn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: d bộ d3 E101 F325c Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C13 D3 E101 F325c Hy sinh: 08/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Toàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: tt d631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu