Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
909 người khớp “Toàn” trong 91 danh sách · trang 4/31
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Bộ - Liên Chung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 131, Tiểu khu - Ninh Xá - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 46 Ngõ Hoàng Hoa Thám - Hà Nội Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Toàn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Duy Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Danh Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Chòm Bốn - Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại Đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Ban hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Khắc Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Song - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Vũ - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bắc Mục - Hàm yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
- Toàn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hợp Thành - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1972 Xem đầy đủ →
- Toàn Long Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Thành - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Nguyên - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Trung - Hải yến - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đạt Tiến - Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Xá - Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Thượng - Tân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Sơn - Châu Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tống Thôn - Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Song Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hạ Vĩ - Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bảo Lộc - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1978 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cẩm Trung - Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Tiến - Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lương Xá - Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bắc Khoang - Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu