Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
200 người khớp “Tiếp” trong 91 danh sách · trang 1/7
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Tiếp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Tiếp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Tiến Tiếp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1942 · xóm 2, Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Lạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 5, Sơn Động, Tùng Thiện, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 28 Hy sinh: 03/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến) E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Diêm, Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Cao Đình Tiếp E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Phố Lam, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiếp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1949 · Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 2, Quyết Thắng - Chi Lăng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Giới Phú - An Lễ - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Tiếp Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Đình Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phố Lam - Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Lệ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Sơn Đông - Tuần Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lạc Khổng - Châu Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Ngoài - Tân Xá - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Hữu Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tang Nhi - Đỗ Xuyến - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đức Tiến - Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Giãn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Văn lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đường Ấm - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
- Mai Thái Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Lộc - Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Tiếp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E2045 Hy sinh: 01/09/1969 D1, 4, 12 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Tiệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 · Hương Thọ - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: C16 - K4 Hy sinh: 27/07/1968 E2, 5, 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tiếp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu