Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

34 người khớp “Tiến Thành” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Triệu Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Cả - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc Công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Tiến Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lý Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21104 · Ngư Đại - Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Tiến Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Lã Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · THạch Đồng- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1975 (97-13)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phương Lộc- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 mảnh Bảo Đức mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lý Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1973 (76-18)01 Xem đầy đủ →
  11. Triệu Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Cả- Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1972 Khu vực Diên Bình Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Tiến Thạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1969 (13-04)09 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1973 (78-67)03 Kon Hơ Ziao 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đại Xuân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 16/12/1977 Mộ 2, hàng 11, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Bạch Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 51A Khu phố Đà Nẵng- - Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Cận- Càng Long- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Chấn- Cát Hải- Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Lạc- Bình Tân- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Tiến Thành 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Ngọc Đường, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  27. HOÀNG TIẾN THÀNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum XÃ BẢN MÁY, HOÀNG SU PHÌ, HÀ GIANG Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. NGUYỄN TIẾN THÀNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TAM ỨNG, THANH OAI, HÀ TÂY Đơn vị: C31 CÔNG BINH Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Tiến Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom Xem đầy đủ →
  30. Lã Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: X.Mai Thủy, Lệ Thủy, QB Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu