Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

650 người khớp “Thuận” trong 91 danh sách · trang 14/22

  1. Nguyễn Hữu Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khác Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hùng- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hùng- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phát Diệm- Kim Sơn- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phát Diệm- Kim Sơn- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phát Diệm- Kim Sơn- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Nhân Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Hội- Đông Anh- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nguyên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Thuấn- Phú Thọ- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Huấn- Phú Thọ- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Khuê- Châu Giang- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Phong- Cẩm Thủy- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Kiên- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu