Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

650 người khớp “Thuấn” trong 91 danh sách · trang 22/22

  1. Nguyễn Đức Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ tân-Mỹ lộc-nam định Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Liễu-Kiến An-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thuần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Phú-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hương-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Con Cuông-Nghệ An Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hà Nội Xem đầy đủ →
  7. Trần Đại Thuần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Dương-Đông Triều-Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Nhân-Yên Mô-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  9. Trần Đình Thuần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) B1-D17 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thuần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Dương-Nam Trực-Nam Định Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Hữu Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tây An-Chương Mỹ-Hà Nội Hy sinh: 01/02/1970 Xem đầy đủ →
  12. Thuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Trần Tư Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Đồng-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  14. Võ Minh Thuần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Tháp-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Triệu văn Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phục Linh-Đại Từ-Thái Nguyên Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Danh Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kim Liên-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Võ Tá Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Bắc-Thạch Hà-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  19. Cao Bình Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Thành-Cẩm Thuỷ-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu