Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

537 người khớp “Thuý” trong 91 danh sách · trang 15/18

  1. Đinh Biên Thuỳ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1945 · Thanh Khương Vĩnh Bảo TP Hải Phòng Hy sinh: 18/01/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thị Thuỷ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 CôngPonChàm Campuchia Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Thái Thanh Thuỷ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Hy sinh: 28/12/ Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Thuỵ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Đoan Phượng Gia Lộc Hải Dương Hy sinh: 27/09/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Biên Thùy Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1945 · Thanh Lương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đồng chí Vũ Xuân Hạ, 1953, quê quán: Xuân Đài Xuân Thủy Nam Hà (cũ), nhập ngũ tháng 9-1969, chức vụ: Tiểu đội bậc phó, đơn vị: Đại đội 9 Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 1 Sư đoàn 2 Quân khu 5, bố đẻ: Vũ Xuân Hòa 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. * Đồng chí Đỗ Hữu Khiết, sinh năm 1950; quê quán: Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 1-1971; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Đỗ Văn Tứ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. * Đồng chí Vũ Thanh Sắc, sinh năm 1952; quê quán: Chính Mỹ, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 12-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Vũ Thanh Tưởng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. BÙI XUÂN THÙY Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LIÊU NGHĨA, VĂN GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. NGUYỄN VĂN THỤY Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LIÊM NGHĨA, VĂN GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. PHẠM XUÂN THỦY Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỒNG TÂM, MỸ ĐỨC, HÀ TÂY Đơn vị: D BỘ E 64 Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. TÔ VŨ THỦY Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỨC LONG, HÒA AN, CAO BẰNG Đơn vị: K10E 24 Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. TRIỆU THỦY Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Huy Thuỷ Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1950 · Thanh Vân - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Vi Văn Thùy Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1959 · Chiêm Sơn-Sơn Đông-Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1981 Xem đầy đủ →
  16. Trần Bình Thụy Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Hồi Ninh – Kim Sơn Hy sinh: Thiếu úy Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Thủy Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Yên Phong, Tam Điệp, Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/01/1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thủy NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1940 · Yên Sở, Thanh Trì, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 778 Hy sinh: 11-12-1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Thủy DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1940 · Sỹ Lập, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Thiên Thủy Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Định Tân, Yên Định Hy sinh: 29/06/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Thủy Tình Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Quảng Nham, Quảng Xương Hy sinh: 13/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Thùy Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1947 · Hợp Thành, Sơn Dương, Tuyên Quang Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Doãn Văn Thùy Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1943 · Thống Nhất, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 05/09/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thị Thuý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  25. Ngô Xuân Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  27. Vi Đăng Thuỳ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1958 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Thuỵ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1954 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  29. Tiết Thanh Thuý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Thuỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu