Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
182 người khớp “Thoi” trong 91 danh sách · trang 4/7
- Trần Văn Thơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Mộ 575, hàng 14, NT 3A, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Võ Xuân Thời Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/03/1978 Mộ 621, hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thành Công- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1978 Mộ 30, hàng 8, NT 3B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Thới- Thanh Trị- Hy sinh: 2/10/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Vân- Chí Linh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Thới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Cao Hùng Thơi (Thợi) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Minh Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đoàn Kết- Thanh Thủy- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thạnh- An Biên- Hy sinh: 9/9/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thạnh- An Biên- Hy sinh: 9/9/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tuyền- Châu Thành- Hy sinh: 22/7/1963 Xem đầy đủ →
- Lưu Danh Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Danh Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Thợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bàu Dai- Lục Nam- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Trình- Thái Thụy- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Dương- Mong Cái- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Dương- Móng Cái- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Hưng- Long Mỹ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Lãn- Cần Đước- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Công Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Hậu Mỹ- Cái Bè- Hy sinh: 10/5/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu 1 Nam Hải- An Hòa- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu