Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

311 người khớp “Thiệu” trong 91 danh sách · trang 2/11

  1. Thiều Hồng Lẫy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bùi Hạ - Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Thiều Quang Chấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phù Minh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Vượng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Ma Doãn Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bộc Nhiêu - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Thiều Bá Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  7. Thiều Quang Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Yên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đào Văn Thiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trại Hào - Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Xuân Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Nhất - Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khắc Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Trạch - Phù Lãng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2 , Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Huy Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Nội - Dương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lê Ngọc Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 15 - Thọ Xuân - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Huy Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Đinh - Kim Lọng - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Xuân Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trà Khê - Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Thiệu Quang Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Bùi Trung - Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lặc Dục - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Thiểu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · An Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/12/1974 E2, 3, 24 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Xuân Thiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chân Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1 Hy sinh: 13/03/1973 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Thiệu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 Hy sinh: 04-01-1967 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  23. Thiều Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An Hy sinh: 4/5/1978 3211 Xem đầy đủ →
  24. Thiều Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An Hy sinh: 4/5/1978 3211 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Thiêu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 28/04/1978 3728 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Lương kiêt-Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 22/03/1978 3729 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · An Châu - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 3/2/1979 3730 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Thiệu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · An trạch-Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh Hy sinh: 26/06/1978 3731 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đại thắng-Danh thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang Hy sinh: 02/00/1978 3732 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Q Thiệu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định Hy sinh: 00/00/ 3733 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu