Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
644 người khớp “Thiện” trong 91 danh sách · trang 1/22
- Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.12.74 Xem đầy đủ →
- Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Khiêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tế Lợi, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 07/8/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Thiên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Phúc, Định, Tường, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 26/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thiên Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Khiêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tế Lợi, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/8/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Hồng Thiển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Bắc Sơn, Kim Côi, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 18 Hy sinh: 17/06/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đ770 Cục hậu cần Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thiên Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/07/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thiên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Mỹ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hạ Giáp, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/03/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thiên Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/07/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thiên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Mỹ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Hạ Giáp, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/03/1974 Xem đầy đủ →
- Trương Thiên Phần E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Kế E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sơn Đông, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 03/07/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thiện (Thiệu) KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1942 · Lâm Phước Thọ, Thạch Phú, Thạch Hà Đơn vị: D304 KTum Hy sinh: 27/12/1967 Xem đầy đủ →
- Trương Thiên Phần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Hàng 3; Ô 2; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Ráo - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Dông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu