Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
259 người khớp “Thiết” trong 91 danh sách · trang 1/9
- Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- A Thiết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Đắc Boát, H40, Kon Tum Đơn vị: Đoàn C01, BT Bắc Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Thiết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Lăng Hiến, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: C2 Lữ $0 Qđ3 Hy sinh: 12/04/1976 Hàng 10; Ô 1; Số 147; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Lương Trác Thiết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Lộc An, Vạn Sơn, Đồ Sơn, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hàng 9; Ô 2; Số 87; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Thiết Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Phong Châu, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Thiết Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Phong Châu, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Cốc - Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hòa Quắc - Đồng Lục - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cung Kiên - Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Hồng - Cộng Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Công Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cộng Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Lạc - Châu Hạnh - Quì Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1974 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Quân - Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng tham mưu, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Tác - Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tam Hải - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Trí Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Sĩ Lạc - Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1976 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Liên Hiệp - Hoàng Phụ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Tập - Trùng Khánh - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dân Chính - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trung Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 40B Trần Hưng Đạo - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu