Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
58 người khớp “Thanh Hà” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Hường - Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chưa rõ quê quán Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng Hy sinh: 20-03-1969 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chưa rõ quê quán Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Quách Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 9/6/78 Xem đầy đủ →
- Bùi Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1/10/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 28/8/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 28/8/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Quách Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Chưa rõ quê quán Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Chưa rõ quê quán Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Dương- Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/2/1972 (22-91)02 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lưu Nguyễn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc (88-12)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thất Gia- Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 27/04/1972 (04-13)03 Kon Tum m9 1/50000 Xem đầy đủ →
- Viên Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Viễn- Hoàng Đồng- Cao Lộc Hy sinh: 1/2/1973 (77-12)09 Tân Phú Mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lý Hải- Phú Xuân- Bình Xuyên- Vĩnh Phú (46-90)07 mộ 4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Lái Xe Dằn Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quách Phẩm- Tư Khánh- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu