Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 89/194

  1. Lê Thanh Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú (22-76) Đắc Lắc mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phan Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Gia Khánh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Thanh Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Mật- Sơn Động- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/11/1975 (81-88)01 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên Tảo- Việt Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Xuân- Van Xuân- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Phần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hoàng Dương- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Tại Phước An, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Thành Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đông Tảo- Đông Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Phước An, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Lái Xe Dằn Xem đầy đủ →
  9. Chu Thanh Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thịnh Khánh- Dân Tiến- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 (03-75)04 Buôn Mê Thuột m105 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Ngoài- Tân Đức- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 17/03/1975 (78-25)07 Cheo Reo m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Triệu Thanh Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bảo Cường- Đinh Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 24/03/1975 (48-73)08 Sơn Hòa Phú Yên m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trương Thanh Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Bãi- Sơn Nam- Sơn Dương- Tuyên Quang (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nước Giáp Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 Buôn IAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Vương Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 20/03/1975 Quận Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kép Thượng- Quyết Thắng- Hữa Lũng- Lạng Sơn Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Hồng- Sơn Hà- Bảo Thắng- Lào Cai Hy sinh: 18/02/1973 (76-18) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổ 33- khu Cốc Lếu- thị xã Lào Cai (69-94)09 Dgok Ram Xem đầy đủ →
  18. Lương Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thịnh Hưng- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thịnh- Trấn Yên- thị trấn Yên Bái (14-78)08 mộ 16 Đức Cơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trần Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Đông- Xuân Lam- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 23/03/1975 (47-76)03 Sơn Hòa m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Thanh Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thái Bảo- Tân Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Thanh Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thượng Đạt- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cao Đường- Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đăng Thạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Đông- Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc (78-25)07 Cheo Reo 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Ngọc- Quỳnh Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (17-56) (14-048) Buôn Mê Thuột mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Trần Thanh Lũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Đăng- Vĩnh Khương- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 21/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Suối Ia Sang, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Hà- Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình (18-09)08 Kon Hơ Rao mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1969 (004-17)02 Xã Kin K6, Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Đăng Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bình Hoà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 (24-76)03 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu