Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 151/194

  1. Dương Bá Thanh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Thọ Thế, Triệu Sơn Hy sinh: 24/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Quảng Văn, Quảng Xương Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Thanh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Quảng Thịnh, Quảng Xương Hy sinh: 4/12/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Sỹ Thanh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Thuận Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Thành Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Vĩnh Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thanh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1934 · Cẩm Liên, Cẩm Thủy Hy sinh: 25/02/1966 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Thanh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hoằng Xuân, Hoằng Hóa Hy sinh: 14/01/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Viết Thanh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Xuân Phong, Thọ Xuân Hy sinh: 9/6/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Quảng Thắng, Quảng Xương Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Thiệu Vũ, Thiệu Hóa Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Thành Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Xuân Thiện, Thọ Xuân Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Tô Khắc Thành Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Quảng Long, Quảng Xương Hy sinh: 25/02/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Sỹ Thành Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trí Thành Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Đông Phú, Đông Sơn Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Tương Thành Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Hải Vân, Như Thanh Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Thành Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Hà Vân, Hà Trung Hy sinh: 3/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Tr/ơng Văn Thành Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hoằng Phong, Hoằng Hóa Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  18. Trần Xuân Thành Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Quang Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Thanh Tùng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Hoằng Long, Hoằng Hóa Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Kim Thanh Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Lê Kim Thanh Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Lê Kim Thanh Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1942 · Nam An, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Chí Thành Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1941 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Chí Thành Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1941 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Đào Thanh Tình Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1948 · Phương Yên, Chương Mỹ, Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Thành Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1949 · Lượng Xá, Chi Lăng, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thành Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1954 · Yên Trường, Trương Yên, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/12/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Hoàng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1933 · Thanh Long, Vĩnh Thanh, Bình Định Hy sinh: 7/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hồ Ngọc Thành Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1933 · Kỳ Sơn, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lương Đình Thanh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Khu Binh Hàn, thị xã Hải Hưng Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu