Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.085 người khớp “Thụ” trong 91 danh sách · trang 36/37

  1. Lê Văn Thứ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trần Phú-Lục Yên-Yên Bái Hy sinh: 31/03/1964 Xem đầy đủ →
  2. Lò Văn Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hát Lót-Mai Sơn-Sơn La Hy sinh: 28/04/1964 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phạm Lê-Hưng Nhân-Thái Bình Hy sinh: 23/05/1964 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Đình Thư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Thành-Yên Thành-Nghệ An Hy sinh: 08/08/1964 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Thư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Lâm Thao-Phú Thọ Hy sinh: 01/09/1964 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Vũ Thử Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cộng Hoà-Hưng Nhân-Thái Bình Hy sinh: 02/11/1964 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Tiến Thư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Khánh-Quốc Oai-Hà Nội Xem đầy đủ →
  8. Cao Tiến Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1946 · Tân Phong-Hiệp Hoà-Bắc Giang Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Xuân Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Tây-Kiến Xương-Thái Bình Hy sinh: 10/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Thiều Văn Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ký Khang-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  12. Lê Đình Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hữu Hoà-Thanh Oai-Hà Nội Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Anh Thư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồ Nam-Lạch Chay-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Thụ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Sơn-Kim Bảng-Hà Nam Xem đầy đủ →
  16. Man Văn Thụ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trại Cau-Đông Hỷ-Thái Nguyên Xem đầy đủ →
  17. Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) C9-D6-E2 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Thú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cảm Đình-Phú Thọ-Hà Nội Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Thự Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hà Tiến-Hà Trung-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thị Thu Vân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Mỹ-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Hoàng Thụ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1944 · Phường Ninh Khánh/Thành phố Ninh Bình/Tỉnh Ninh Bì Hy sinh: 30/01/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Văn Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Hoà-Hoa Lư-Ninh Bình Hy sinh: 31/01/1970 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Văn Thứ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phố Lê Chân-Hải Phòng Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Như Thư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Hồng-Tiên Sơn-Bắc Giang Hy sinh: 03/05/1970 Xem đầy đủ →
  25. Túc Hàn Thư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hoà-Thạch Lập-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  26. Bùi Xuân Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Duy Ninh-Duy Tiên-Hà Nam Xem đầy đủ →
  27. Vũ Hữu Thư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xóm Xẩy-Bình Minh-Nam Ninh-Nam Định Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trung Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Sơn-ANh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Trần Thị Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Sơn-Tân Kỳ-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Chu Đình Thư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên trung-Yên Dịch-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu