Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.012 người khớp “Thống” trong 91 danh sách · trang 14/34

  1. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cầu Quả - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/6/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lý Học- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Tiên Yên- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hiệp- Ba Tri- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Tiên Yên- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Kỳ- Kinh Thành- Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Vạn Giang- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lập- Tân Biên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lý Học- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Thành- Thái Thụy- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lập- Tân Biên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Anh Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Minh Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Minh Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hạp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Minh Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước An- Long Thành- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Trung- Trực Ninh- Hy sinh: 28/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Trung- Trực Ninh- Hy sinh: 28/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trì- Yên Mô- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trì- Yên Mô- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trì- Yên Mô- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Từ- Yên Mô- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Ngọc Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Từ- Yên Mô- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quyết Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Gia- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Quyết Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tường Đa- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thọ Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Trung Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Trung Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu