Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
781 người khớp “Thọ” trong 91 danh sách · trang 19/27
- Phạm Thọ Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 87 Trần Hưng Đạo- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 87 Trần Hưng Đạo- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 16/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 87 Trần Hưng Đạo- Hải Dương- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/2/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/2/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mẫn- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Minh- Bình Lục- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Minh- Bình Lục- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phong Lẫm- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 45 Ngô Quyền- Thị xã Sơn Tây- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tuy Lộc- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Lĩnh- Bất Bạc- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Năng Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Năng Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mai Hưng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Hưng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Hưng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Thọ Phương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Nghi Hương- Nghi lạc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 Lô 12 Số 1 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu