Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

781 người khớp “Thọ” trong 91 danh sách · trang 14/27

  1. Đặng Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Nhơn Mỹ- Kế Sách- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bảo Phú- Con Cuông- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đào Anh Thố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · - - Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đào Thanh Thố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đậu Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Tho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Kỳ Sơn- Thái Ninh- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Ninh- Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đình Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Như Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tinh Tiến- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Quang Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 23 Khu Đoàn Kết- Hòa Bình- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 23/12/1967 Xem đầy đủ →
  13. Dương Ngọc Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Định Trung- Tam Dương- Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Dương Tiến Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hào Phú- Sơn Dương- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  15. Dương Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đà Gia- Lục Ngạn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Quang- Tam Nông- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 9/3/1964 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Thọ Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thành- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Thọ Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thành- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Tho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phi Hài- Quảng Hóa- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 4/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Khuất Đình Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tích Thiện- Tùng Thiện- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Khuất Đình Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tích Thiện- Tùng Thiện- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Khuất Đình Thỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tích Thiện- Tùng Thiện- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Khuất Đình Thỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. La Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sầy Tuấn Đạo- Sơn Động- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu