Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thế” trong 91 danh sách · trang 40/63

  1. Nguyễn Phú Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Phúc Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạng- Thanh Hà- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Phúc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Phúc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hoàn Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 29/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 16/10/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Tây- Trần Thời- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Hà- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lam- Thanh Hà- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 25/9/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Đình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 14/11/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Cơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu