Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 62/63

  1. Nguyễn Thế Thơn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thượng Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  2. Ngô Thế Chu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tâm Hưng-Lạng Giang-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Giang-Nam Đàn-Nghệ An Hy sinh: 24/04/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Thế Hộ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bắc Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 27/09/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Hoàn-Quỳ Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  6. Trương Thế Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lai thành-kim Sơn-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  7. Đinh Thế Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thế Kỷ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) D bộ-D15-F316 Hy sinh: 09/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Thế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Hải-Quỳnh Phụ-Thái Bình Hy sinh: 01/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Cao Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoành Đông-Duy Tiên-Hà Nam Hy sinh: 05/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Hiển Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Phong-Phú Xuyên-Hà Nội Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thể Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) C2-D1-C.binh Xem đầy đủ →
  13. Lê Thế Huân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  14. Hà Thế Khoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kim Thương-Thanh Sơn-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  15. Phạm Minh Thế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vú Xá-Lục Nam-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  16. Lê Thế Tác Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thiệu Phú-Thiệu Hoa-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Thế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  18. Đinh Thế Việt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Lưu-Nho Quan-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Quy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  20. Trương Thế Tý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoàng Tiến-Hoàng Hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  21. Ngô Thế Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Giảng-Yên Phong-Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Bình-Thuận Thành-Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  23. Văn Thế Bài Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cổ Nhuế-Từ Liêm-Hà Nội Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Thế Thìn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Hưng-Lạng Giang-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Mận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Yên-Đức Thọ-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Thể Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Xã-Lục Nam-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  27. Lê Thế Hùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phượng Trung-Thanh Oai-Hà Nội Xem đầy đủ →
  28. Phùng Thế Báo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Tiến-Phú Xuyên-Hà Nội Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Hoà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Dân-An Lão-Hải Phòng Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  30. Trần Ái Thế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu