Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.875 người khớp “Thê” trong 90 danh sách · trang 5/63

  1. Vũ Quang Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Long Thọ - Quang Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  2. Trần Thanh Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Thế Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1977 Xem đầy đủ →
  4. Ma Thế Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Quang - Bảo Lạc - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Thế Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hán Đà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  7. Viềm Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1978 Xem đầy đủ →
  8. Trần Thế Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 1 - Nhật Tiên - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Thế Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thế Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghỉa Lạc - Nghỉa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Thế Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Toàn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  13. Ong Thế Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Thế Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Yên - Tân Bình - Võ Nhai - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  15. Trần Thế Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số nhà 40 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1979 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hào Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Thành Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đội 2 - Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
  20. Trần Thế Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Tiên - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Chương Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong, Xóm 1 - Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  22. Tạ Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thủy Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lại Thế Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vân Cầm - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thế Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vũ Yên - Minh Thọ - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Thế Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Thế Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Cảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xa Lý - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1967 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thế Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thành Đông - Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Thắng - Tương Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu