Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 44/63

  1. Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Khánh- Cái Bè- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Duệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/6/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Duệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/6/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Nhả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Duê- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/6/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Nhánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Xuân Thủy- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Nhánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Xuân Thủy- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tứ Xuyên- Tứ Xuyên- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Niệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Hòa- Duyên Hà- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 30/5/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 30/5/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Đồn- Hoài Đức- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Quất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Tân- Quế Võ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Tôn- Quế Võ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Tôn- Quế Võ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Sữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Châu Khê- Yên Phong- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Châu Khê- Yên Phong- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Tăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - - Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Tảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Khê- Thanh Hà- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Tảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Khê- Thanh Hà- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lợi Khê Đông Hà- Đông Anh- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Đông Anh- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu