Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 39/63
- Lý Thế Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thành Công- Phổ Yên- Hy sinh: 13/3/1974 Xem đầy đủ →
- Lý Thế Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây Ninh- Tiền Hải- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lý Thế Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thị trấn Vân Đình- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lý Thế Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Đình- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lý Thế Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vân Đình- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Thế Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nga Nhân- Nga Sơn- Hy sinh: 19/2/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Thế Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Nhân- Nga Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Thế Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Nhân- Nga Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Thế Ấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Chinh- Tiên Lữ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Thế Kê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Thượng- Cần Giuộc- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Ngô Thế Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Thái Nguyên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Thế Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Thế Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Thế Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Thế Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Thế Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Thế Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Thế Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Thế Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
- Ngũ Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Ngũ Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cát Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tiến Châu- Yên Lãng- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Định- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kế Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Kiến An- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu