Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.515 người khớp “Thàng” trong 91 danh sách · trang 37/51

  1. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hung Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hùng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Duyên Hà- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trác Bút- Duy Tiên- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vân- Cần Đước- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Duyên Hà- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hàn Thanh- - Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thắng Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Dương Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Đô- Đô Lương- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Đô- Đô Lương- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 27- Chợ Gia Lâm- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Viết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghi Trường- Nghi Lộc- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Quách Cao Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thành Thọ- Thạch Thành- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Sa Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Chum- Đà Bắc- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Sầm Đình Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Hương- Văn Bàn- Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu