Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
972 người khớp “Tam” trong 91 danh sách · trang 1/33
- Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: K bộ 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C1K4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/3/1973 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tám Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 40 tuổi · Thuận Phong, Thuận Nam, Ninh Thuận Hy sinh: 22/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tam 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Tám Xóm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 5, Đức Tám Đức Thọ Hy sinh: 11/05/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Tâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Tân Hương, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 140 Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Mạnh Tâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Tân Hưng, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: _ c50.ptm b3 Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Tam 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Bồ Lý, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 7 E66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tam Xoan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Văn, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 723 Hy sinh: 22/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tam Xoan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Văn, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 723 Hy sinh: 22/05/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Tám D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1937 · Xóm 3, Trương Lộc, Can Lộc Đơn vị: D304 KTum Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Tâm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Tâm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Tâm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Tâm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tám E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đà Thông, Thông Nông, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 3; Ô 1; Số 23; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Tâm E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1951 · Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
- Phan Tam Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Đức xá, Đức Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Quất Lưu, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: T21 CO-10 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Tâm Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · Khẩn Tổng, Mai Lạp, Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đậu Tạm Dung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tam Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Trung - Hoàng Đông - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Tâm - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thược Liên - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu