Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

15 người khớp “TRẦN LƯU” trong 95 danh sách

  1. Trần Hữu Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Danh Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Đông - Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Trần Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Mô- Hữu Hưng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  4. Trần Quang Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Chuyên Nội- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 18/02/1967 NT: Điều trị 4 (Làng In) Xem đầy đủ →
  5. Trần Hữu Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Ninh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 Suối Nước Trong, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Trần Quý Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thi trấn Sa Pa- Lào Cai Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Lựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Thanh- Thạch Đồng- Thạch Hà Hy sinh: 5/10/1971 (05-18)08 Đồi 600 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 26/02/1972 (01-90)03 mộ9 Xem đầy đủ →
  9. Trần Hải Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nguyên Mỹ- Tam Tỉnh- Vũ Thư- Thái Bình (08-17)03 Kon Tum m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trần Lựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Vọng- Văn Bình- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 13/02/1973 (98-25)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lonh Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây Xem đầy đủ →
  12. Trần Trọng Lưu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/7/1972 Lô 11 Số 94 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Lưu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Long Xuyên , Phú Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/6/1972 115 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đăng Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hiến Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 23/02/1970 Xem đầy đủ →
  15. Trần Thanh Lưu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Vĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu